Tuesday, February 11, 2014

Bộ Huyệt thường dùng - Thập chỉ đạo



001 Á Môn
002 Án cốt
003 Án dư
004 Án Dương
005 Ấn khô
006 Án khôi
007 An Lam
008 Ấn suốt
009 Án tinh
010 Ấn tinh
011 Án tọa
012 Bạch lâm
013 Bí huyền
014 Cao thống
015 Chí cao
016 Chí đắc
017 Chí ngư
018 Chí thế
019 Chí tôn
020 Chu cốt
021 Chú thế
022 Cô thế
023 Cốt cương
024 Cung khôn
025 Đắc chung
026 Đắc quan
027 Dĩ mạch
028 Định tử
029 Đô kinh
030 Đoạt Thế
031 Đối Nhân
032 Dương Hữu
033 Dương Hữu 2
034 Gân Achile
035 Giác Khí
036 Giác Quan
037 Hoàng Ngưu
038 Hồi SinhThân Thể
039 Hữu Môn
040 Huyền Nhu



041 Khắc Thế
042 Khiên Lâu
043 Khiên Thế
044 Khô Giáo
045 Khô Khốc Giữa
046 Khu Phong
047 Tả Nhu
048 Tam Tuyền
049 Khô Lạc 1

050 Khô Lạc 2
051 Khô Lân
052 Khô Lư
053 Khô Lưu
054 Khô Minh
055 Khô Ngân
056 Khô Ngu
057 Khô Thốn
058 Khô Thống 
059 Khóa Hổ Khẩu
060 Khóa Khô Khốc
061 Khoeo
062 Khô Lâu
063 Khô Thế 
064 Khô Thế 2 
065 Khu Chè
066 Khư Hợp
067 Khư Nai
068 Khư Thế
069 Khu Trung
070 Khư Trung
071 Khúc Kỳ
072 Khu Côn
073 Khương Thế
074 Kim Nhũ
075 Kim Ô
076 Kim Quy
077 Lâm Quang
078 Lưỡng Tuyền
079 Mạch Kinh
080 Mạch Lạc




081 Mạch Tiết
082 Mạnh Án
083 Mạnh Chung
084 Mạnh Cong
085 Mạnh Đăng
086 Mạnh Đới
087 Mạnh Không 
088 Mạnh Lực
089 Mạnh Nhĩ
090 Mạnh Qua
091 Mạnh Thế
092 Mạnh Túc
093 Mạnh Tuế
094 Móc Achile
095 Mộc Đoán
096 Mộng Lâm
097 Mười Hai Huyệt Cơ Bản
098 Ngũ Đoán
099 Ngũ Bội Chân

100 Ngũ Bội Tay
101 Ngư Hàn
102 Ngũ Kinh
103 Ngũ Thốn 1
104 Ngụ Thốn 2
105 Ngưu Tuyền
106 Nhâm Tuế
107 Nhân Tam
108 Nhật Bách 
109 Nhất Thốn
110 Nhị Môn
111 Nhị Tuế
112 Ô Mạc
113 Tả Hậu Môn
114 Tả Nhủ
115 Tả Trạch Dưới
116 Tả Trạch Trên
117 Tam Giác
118 Tam Huyền
119 Tam Kha
120 Tam Phi




121 Tam Tinh Chân
122 Tam Tinh Tay
123 Tam Tuyền
124 Tân Khương
125 Thái Lâu
126 Thế Dư
127 Thiên Lâu
128 Thổ Quang
129 Thốn Chung
130 Thốn Ô 1
131 Thốn Ô 2
132 Thủ Mạnh
133 Thu Ô
134 Tinh Ngheo
135 Tố Ngư
136 Trạch Đoán
137 Trụ Cột Hối Sinh
138 Trụ Cột
139 Trung Nhĩ
140 Tư Thế 1
141 Tư Thế 2
142 Túc Kinh
143 Túc Lý
144 Túc Mô
145 Tuyết Ngư
146 Ung Hương
147 Ung Môn
148 Vị Thốn
149 Vị Trường Điểm
150 Vũ Hải
 151 Xích Tốn
152 Xích Tuế